phì phì

Học thuật
Thân thiện
phì phì

Một chú voi con dùng vòi phun nước phì phì vào người mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Trạng từ (Từ láy):
    • Tiếng động hoặc hình ảnh của hơi, nước, khói... được phun ra liên tiếp từ miệng hoặc một lỗ nhỏ với một lực vừa phải, tạo thành âm thanh đều đều "phì phì". Từ này mô tả âm thanh hành động phun hơi nhẹ, liên tục.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Trạng từ:
    • Con heo phun nước phì phì. (Con heo phun nước ra với âm thanh "phì phì" liên tục.)
    • cười phì phì câu chuyện hài. (Anh ta cười thành tiếng nhẹ, đều đều "phì phì" câu chuyện hài.)
    • Ấm nước sôi phì phì hơi nóng. (Ấm nước đang sôi phả hơi nóng ra với âm thanh "phì phì".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phì phì" dùng để tả tiếng thở mạnh do mệt hoặc giận: thường dùng cho động vật hoặc trong văn mô tả.
    • Con trâu chạy xong, đứng thở phì phì. (Con trâu sau khi chạy, đứng thở mạnh thành tiếng "phì phì".)
  • "phì phì" tả tiếng cười nhẹ, kìm nén: thường biểu thị sự buồn cười nhưng cố không cười to.
    • Nghe lén câu chuyện, cứ cười phì phì một mình. (Nghe trộm câu chuyện, anh ta cứ cười khúc khích một mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Phì (động từ): phun hơi, nước ra mạnh (thường trong thời gian ngắn hơn so với "phì phì").
    • phì một hơi thuốc lá. (Anh ta phà một hơi khói thuốc lá ra.)
  • Phì phò (từ láy): thường dùng để tả tiếng thở mệt nhọc, nặng nề hơn "phì phì".
    • Leo lên đến đỉnh đồi, anh ấy thở phì phò. (Sau khi leo lên đỉnh đồi, anh ấy thở hổn hển, nặng nhọc.)
Từ đồng nghĩa
  • Phun (động từ): bắn, tỏa chất lỏng hoặc hạt nhỏ ra. (Tuy nhiên, "phun" không mô tả âm thanh cụ thể như "phì phì").
  • (động từ/tượng thanh): cho hơi, khí thoát ra với tiếng "", thường áp suất cao hơn hoặc âm sắc khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này từ láy tượng thanh/tượng hình, thường đứng độc lập hoặc bổ nghĩa cho động từ, không tạo thành cụm động từ theo cấu trúc phrasal verb.)

Thành ngữ liên quan

(Từ "phì phì" chủ yếu từ tượng thanh, ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định.)

phì phì

Một chú voi con dùng vòi phun nước phì phì vào người mình.

  1. Tiếng phun liên tiếp từ mồm ra: Phun nước phì phì vào cái áo sắp .

Từ gần giống

Từ chứa "phì phì"